Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'autonomie
[gender: feminine]
01
tự chủ, tự trị
capacité à agir, décider ou se gérer soi-même sans dépendre des autres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' autonomie financière est importante pour se sentir libre.
Tự chủ tài chính là quan trọng để cảm thấy tự do.



























