Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
authentique
01
chính hãng, xác thực
qui est vrai, réel, original et non falsifié
Các ví dụ
Ce tableau est un authentique chef-d'œuvre.
Bức tranh này là một kiệt tác chính hiệu.
02
fiable , reconnu comme vrai ou digne de confiance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus authentique
so sánh hơn
plus authentique
có thể phân cấp
giống đực số ít
authentique
giống đực số nhiều
authentiques
giống cái số ít
authentique
giống cái số nhiều
authentiques
Các ví dụ
Ce certificat est authentique et reconnu par l'université.
03
chính thức, xác thực
reconnu officiellement ou légalement, ayant valeur légale ou officielle
Các ví dụ
Ce document est authentique et signé par l'administration.
Tài liệu này là chính thống và được ký bởi cơ quan quản lý.



























