Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'autochtone
[gender: masculine]
01
người bản địa, thổ dân
personne ou groupe qui habite un territoire depuis ses origines ou depuis très longtemps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
autochtones
Các ví dụ
Les autochtones parlent souvent plusieurs langues locales.
Người bản địa thường nói nhiều ngôn ngữ địa phương.
autochtone
01
bản địa, thổ dân
espèce qui pousse ou vit naturellement dans une région sans avoir été introduite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
autochtone
giống đực số nhiều
autochtones
giống cái số ít
autochtone
giống cái số nhiều
autochtones
Các ví dụ
Les arbres autochtones fournissent un habitat pour de nombreuses espèces.
Cây bản địa cung cấp môi trường sống cho nhiều loài.



























