l'audiovisuel
audiovisuel
odjovizɥɛl
odyovizüel

Định nghĩa và ý nghĩa của "audiovisuel"trong tiếng Pháp

L'audiovisuel
01

lĩnh vực nghe nhìn, ngành công nghiệp nghe nhìn

ensemble des techniques et des moyens utilisant le son et l'image, comme la télévision, le cinéma ou la radio 
l'audiovisuel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'audiovisuel joue un rôle important dans la société moderne. 

Nghe nhìn đóng một vai trò quan trọng trong xã hội hiện đại.

audiovisuel
01

nghe nhìn, âm thanh hình ảnh

qui concerne à la fois le son et l'image 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
audiovisuel
giống đực số nhiều
audiovisuels
giống cái số ít
audiovisuelle
giống cái số nhiều
audiovisuelles
Các ví dụ
Le matériel audiovisuel de cette salle est très moderne. 

Thiết bị nghe nhìn của phòng này rất hiện đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng