Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
attentionné
01
chu đáo, quan tâm
qui prend soin des autres, prévenant et délicat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus attentionné
so sánh hơn
plus attentionné
có thể phân cấp
giống đực số ít
attentionné
giống đực số nhiều
attentionnés
giống cái số ít
attentionnée
giống cái số nhiều
attentionnées
Các ví dụ
Les parents attentionnés écoutent toujours leurs enfants.
Những bậc cha mẹ chu đáo luôn lắng nghe con cái của họ.



























