Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'attention
[gender: feminine]
01
sự chú ý, sự tập trung
état d'être vigilant ou concentré
Các ví dụ
L' enfant a perdu son attention pendant le cours.
Đứa trẻ đã mất sự chú ý của mình trong suốt bài học.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sự chú ý, sự tập trung