l'attention
Pronunciation
/atɑ̃sjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "attention"trong tiếng Pháp

L'attention
[gender: feminine]
01

sự chú ý, sự tập trung

état d'être vigilant ou concentré
l'attention definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' enfant a perdu son attention pendant le cours.
Đứa trẻ đã mất sự chú ý của mình trong suốt bài học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng