attentif
a
a
a
tten
tɑ̃
taa
tif
tɪf
tif

Định nghĩa và ý nghĩa của "attentif"trong tiếng Pháp

attentif
01

chú ý, tỉ mỉ

qui fait attention à ce qu'il voit, entend ou fait 
attentif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus attentif
so sánh hơn
plus attentif
có thể phân cấp
giống đực số ít
attentif
giống đực số nhiều
attentifs
giống cái số ít
attentive
giống cái số nhiều
attentives
lĩnh vực
comportement, attention, éducation
Các ví dụ
L'élève est très attentif en classe. 

Học sinh rất chú ý trong lớp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng