Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'atome
01
nguyên tử, hạt cơ bản
la plus petite partie d'un élément chimique, composée d'un noyau et d'électrons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
atomes
Các ví dụ
Les scientifiques étudient la structure des atomes.
Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của nguyên tử.
02
chút, tí
très petite quantité de quelque chose
Các ví dụ
Je n' ai pas un atome de force après cette journée.
Tôi không còn một chút sức lực nào sau ngày hôm nay.



























