Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'asile
01
nơi tị nạn, nơi trú ẩn
endroit sûr où une personne peut se protéger, notamment contre un danger ou une persécution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les réfugiés ont demandé l'asile politique dans ce pays.
Những người tị nạn đã yêu cầu tị nạn chính trị ở đất nước này.



























