Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'asile
[gender: masculine]
01
nơi tị nạn, nơi trú ẩn
endroit sûr où une personne peut se protéger, notamment contre un danger ou une persécution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a trouvé l' asile chez ses amis après la tempête.
Cô ấy đã tìm thấy nơi trú ẩn ở nhà bạn bè sau cơn bão.



























