l'asile
a
a
a
sile
zɪl
zil
agile

Định nghĩa và ý nghĩa của "asile"trong tiếng Pháp

L'asile
01

nơi tị nạn, nơi trú ẩn

endroit sûr où une personne peut se protéger, notamment contre un danger ou une persécution 
l'asile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les réfugiés ont demandé l'asile politique dans ce pays. 

Những người tị nạn đã yêu cầu tị nạn chính trị ở đất nước này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng