l'artisan
artisan
aʁt͡sizɑ̃
artsizaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "artisan"trong tiếng Pháp

L'artisan
01

thợ thủ công, nghệ nhân

professionnel qui exerce un métier manuel traditionnel 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
artisans
giống đực số ít
artisan
giống cái số ít
artisane
neutral form
professionnel du métier manuel
Các ví dụ
L'artisan a fabriqué une table en bois massif. 

Người thợ thủ công đã làm một chiếc bàn bằng gỗ nguyên khối.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

artisanal
artisan
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng