l'arrosoir
arrosoir
aʁɔzwaʁ
arawzvar
arrondir

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrosoir"trong tiếng Pháp

L'arrosoir
01

bình tưới nước, vòi tưới cây

récipient muni d'un bec pour arroser les plantes 
l'arrosoir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arrosoirs
Các ví dụ
J'ai rempli l'arrosoir pour les fleurs du balcon. 

Tôi đã đổ đầy bình tưới nước cho những bông hoa trên ban công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng