Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'aristocratie
[gender: feminine]
01
tầng lớp quý tộc, giới quý tộc
système politique où le pouvoir appartient à la noblesse ou à une élite sociale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' aristocratie s' opposait souvent aux réformes démocratiques.
Giới quý tộc thường phản đối các cải cách dân chủ.
02
tầng lớp quý tộc, giới quý tộc
la classe sociale formée par les nobles et les familles de haut rang
Các ví dụ
L' aristocratie menait une vie de luxe à la cour.
Giới quý tộc sống một cuộc sống xa hoa tại triều đình.



























