Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ardent
01
cháy bỏng, nóng bỏng
qui brûle ou dégage une forte chaleur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ardent
so sánh hơn
plus ardent
có thể phân cấp
giống đực số ít
ardent
giống đực số nhiều
ardents
giống cái số ít
ardente
giống cái số nhiều
ardentes
Các ví dụ
Le soleil ardent frappe la plage.
Mặt trời thiêu đốt đập vào bãi biển.
02
say mê, nhiệt tình
qui montre une grande passion ou un fort enthousiasme
Các ví dụ
Il est un lecteur ardent de romans policiers.
Anh ấy là một độc giả cuồng nhiệt của tiểu thuyết trinh thám.
03
rực rỡ
qui a une couleur vive et éclatante
Các ví dụ
Elle porte une robe ardente rouge.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ rực.



























