Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'archétype
[gender: masculine]
01
nguyên mẫu, mẫu gốc
personnage, rôle ou symbole qui se retrouve dans de nombreuses cultures et histoires
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
archétypes
Các ví dụ
Le mentor est un archétype important dans les récits initiatiques.
Người cố vấn là một mô hình nguyên mẫu quan trọng trong các câu chuyện khai tâm.
02
nguyên mẫu, mẫu gốc
forme ou modèle originel dont dérivent des copies ou des variantes
Các ví dụ
L' artiste recherche l' archétype de la beauté.
Nghệ sĩ tìm kiếm nguyên mẫu của vẻ đẹp.



























