l'arc-en-ciel
arc
aʁk
ark
en
ã
an
ciel
sjɛl
syel

Định nghĩa và ý nghĩa của "arc-en-ciel"trong tiếng Pháp

L'arc-en-ciel
01

cầu vồng, vồng cầu

phénomène météorologique coloré en forme d'arc causé par la réfraction de la lumière dans les gouttes d'eau 
l'arc-en-ciel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arcs-en-ciel
Các ví dụ
Un magnifique arc-en-ciel est apparu après l'averse. 

Một cầu vồng tuyệt đẹp xuất hiện sau cơn mưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng