Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'arc-en-ciel
01
cầu vồng, vồng cầu
phénomène météorologique coloré en forme d'arc causé par la réfraction de la lumière dans les gouttes d'eau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arcs-en-ciel
Các ví dụ
Un magnifique arc-en-ciel est apparu après l'averse.
Một cầu vồng tuyệt đẹp xuất hiện sau cơn mưa.



























