Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'arc-en-ciel
[gender: masculine]
01
cầu vồng, vồng cầu
phénomène météorologique coloré en forme d'arc causé par la réfraction de la lumière dans les gouttes d'eau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arcs-en-ciel
Các ví dụ
Selon la légende, un trésor se cache au pied de l' arc-en-ciel.
Theo truyền thuyết, một kho báu ẩn mình dưới chân cầu vồng.



























