l'archet
Pronunciation
/aʁʃˈɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "archet"trong tiếng Pháp

L'archet
[gender: masculine]
01

cung vĩ, cung vĩ đàn

baguette utilisée pour jouer des instruments à cordes frottées
l'archet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
archets
Các ví dụ
Elle a acheté un nouvel archet pour son violoncelle.
Cô ấy đã mua một cây mới cho cây đàn cello của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng