l'archet
ar
a
a
chet
ʁʃɛ
rshe
jarretœilletjockeyauprès

Định nghĩa và ý nghĩa của "archet"trong tiếng Pháp

L'archet
01

cung vĩ, cung vĩ đàn

baguette utilisée pour jouer des instruments à cordes frottées 
l'archet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
archets
Các ví dụ
Il a cassé l'archet pendant le concert. 

Anh ấy đã làm gãy cây vĩ trong buổi hòa nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng