l'arc
arc
aʁk
ark
barqueénarque

Định nghĩa và ý nghĩa của "arc"trong tiếng Pháp

01

cung, cung tên

arme constituée d'une pièce courbe permettant de lancer des flèches 
l'arc definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arcs
Các ví dụ
Le chasseur a bandé son arc pour tirer une flèche. 

Thợ săn đã giương cung để bắn một mũi tên.

02

cung, đường cong

ligne courbe formant une partie d'un cercle ou d'une autre figure 
l'arc definition and meaning
Các ví dụ
Le pont forme un arc élégant au-dessus de la rivière. 

Cây cầu tạo thành một vòm thanh lịch trên sông.

03

vòm, khung vòm

structure en forme de courbe utilisée en architecture pour soutenir un poids 
Các ví dụ
L'arc de l'entrée est sculpté dans la pierre. 

Vòm của lối vào được chạm khắc trong đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng