apparemment
apparemment
apaʁamã
aparaman
appartement

Định nghĩa và ý nghĩa của "apparemment"trong tiếng Pháp

apparemment
01

rõ ràng, có vẻ như

d'après ce qu'on peut observer ou supposer en surface 
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Apparemment, il a oublié notre rendez-vous. 

Rõ ràng, anh ấy đã quên cuộc hẹn của chúng tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng