l'appareil photo
Pronunciation
/apaʀɛj fɔto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "appareil photo"trong tiếng Pháp

L'appareil photo
01

máy ảnh, máy chụp hình

instrument qui sert à prendre des photos
l'appareil photo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
appareils photo
Các ví dụ
L' appareil photo est posé sur la table.
Máy ảnh được đặt trên bàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng