Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apaiser
01
làm dịu, xoa dịu
rendre quelqu'un ou quelque chose plus calme ou moins douloureux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
apaise
ngôi thứ nhất số nhiều
apaisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
apaiserai
hiện tại phân từ
apaisant
quá khứ phân từ
apaisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
apaisions
Các ví dụ
Cette musique apaise mon esprit.
Âm nhạc này làm dịu tâm trí tôi.



























