apaiser
Pronunciation
/apeze/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apaiser"trong tiếng Pháp

01

làm dịu, xoa dịu

rendre quelqu'un ou quelque chose plus calme ou moins douloureux
apaiser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
apaise
ngôi thứ nhất số nhiều
apaisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
apaiserai
hiện tại phân từ
apaisant
quá khứ phân từ
apaisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
apaisions
Các ví dụ
Cette musique apaise mon esprit.
Âm nhạc này làm dịu tâm trí tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng