l'annonceur
annonceur
anɔ̃sœʁ
anawsoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "annonceur"trong tiếng Pháp

L'annonceur
01

nhà quảng cáo, người đăng quảng cáo

personne ou société qui paie pour diffuser des messages publicitaires afin de promouvoir un produit, un service ou une marque 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
annonceurs
Các ví dụ
L'annonceur a lancé une nouvelle campagne sur les réseaux sociaux. 

Nhà quảng cáo đã khởi động một chiến dịch mới trên mạng xã hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng