l'annonceur
Pronunciation
/anɔ̃sœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "annonceur"trong tiếng Pháp

L'annonceur
[gender: masculine]
01

nhà quảng cáo, người đăng quảng cáo

personne ou société qui paie pour diffuser des messages publicitaires afin de promouvoir un produit, un service ou une marque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
annonceurs
Các ví dụ
Les annonceurs cherchent à toucher un public plus jeune.
Các nhà quảng cáo tìm cách tiếp cận đối tượng khán giả trẻ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng