l'annonce
annonce
anɔ̃s
anaws

Định nghĩa và ý nghĩa của "annonce"trong tiếng Pháp

L'annonce
01

quảng cáo, thông báo

communication publique pour faire connaître un produit, un service, un événement ou une information 
l'annonce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
annonces
Các ví dụ
Elle a publié une annonce pour vendre sa voiture. 

Cô ấy đã đăng một thông báo để bán chiếc xe của mình.

02

thông báo, lời tuyên bố

message ou information communiquée à quelqu'un, souvent publiquement 
l'annonce definition and meaning
Các ví dụ
L'annonce du mariage a surpris toute la famille. 

Thông báo về đám cưới đã làm cả gia đình ngạc nhiên.

03

dấu hiệu, tín hiệu

indice ou signe qui révèle quelque chose ou attire l'attention sur un fait 
Các ví dụ
L'annonce de nuages sombres prédit la pluie. 

Dấu hiệu của những đám mây đen báo trước mưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng