Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'annonce
01
quảng cáo, thông báo
communication publique pour faire connaître un produit, un service, un événement ou une information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
annonces
Các ví dụ
Elle a publié une annonce pour vendre sa voiture.
Cô ấy đã đăng một thông báo để bán chiếc xe của mình.
02
thông báo, lời tuyên bố
message ou information communiquée à quelqu'un, souvent publiquement
Các ví dụ
L'annonce du mariage a surpris toute la famille.
Thông báo về đám cưới đã làm cả gia đình ngạc nhiên.
03
dấu hiệu, tín hiệu
indice ou signe qui révèle quelque chose ou attire l'attention sur un fait
Các ví dụ
L'annonce de nuages sombres prédit la pluie.
Dấu hiệu của những đám mây đen báo trước mưa.



























