Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'anniversaire
[gender: masculine]
01
sinh nhật, ngày kỷ niệm
le jour où l'on célèbre la naissance d'une personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anniversaires
Các ví dụ
Nous allons offrir un cadeau pour son anniversaire.
Chúng tôi sẽ tặng một món quà cho sinh nhật của cô ấy.
02
ngày kỷ niệm, sinh nhật
la date à laquelle un événement important revient chaque année
Các ví dụ
L' anniversaire de la révolution est un jour férié.



























