Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'anniversaire
01
sinh nhật, ngày kỷ niệm
le jour où l'on célèbre la naissance d'une personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anniversaires
Các ví dụ
Aujourd'hui, c'est mon anniversaire.
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
02
ngày kỷ niệm, sinh nhật
la date à laquelle un événement important revient chaque année
Các ví dụ
Leur anniversaire de mariage est le 5 mai.



























