animé
a
a
a
nimé
nime
nime
animerranimer

Định nghĩa và ý nghĩa của "animé"trong tiếng Pháp

01

sôi động, sống động

qui est plein de vie, actif ou vivant 
animé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus animé
so sánh hơn
plus animé
có thể phân cấp
giống đực số ít
animé
giống đực số nhiều
animés
giống cái số ít
animée
giống cái số nhiều
animées
Các ví dụ
Le marché est très animé le samedi matin. 

Chợ rất nhộn nhịp vào sáng thứ Bảy.

02

hoạt hình, được làm hoạt hình

qui utilise des images dessinées ou générées pour créer du mouvement 
Các ví dụ
Ils regardent un film animé. 

Họ đang xem một bộ phim hoạt hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng