l'anguille
anguille
ɑ̃gɪj
aagiy
andouille

Định nghĩa và ý nghĩa của "anguille"trong tiếng Pháp

L'anguille
01

lươn, lươn

poisson allongé et lisse, au corps serpentiforme, qui vit en eau douce ou en mer et est souvent pêché pour sa chair 
l'anguille definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
anguilles
Các ví dụ
L'anguille se glisse facilement dans les rochers. 

Con lươn dễ dàng lách qua giữa các tảng đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng