Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
améliorer
01
cải thiện, nâng cao
rendre quelque chose meilleur, augmenter la qualité ou la valeur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
améliore
ngôi thứ nhất số nhiều
améliorons
ngôi thứ nhất thì tương lai
améliorerai
hiện tại phân từ
améliorant
quá khứ phân từ
amélioré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
améliorions
Các ví dụ
Nous devons améliorer notre service client.
Chúng ta cần cải thiện dịch vụ khách hàng của mình.
02
cải thiện, tiến bộ
devenir meilleur, progresser
Các ví dụ
Elle s' améliore en piano chaque jour.
Cô ấy tiến bộ trong chơi piano mỗi ngày.



























