l'amplification
amplification

Định nghĩa và ý nghĩa của "amplification"trong tiếng Pháp

L'amplification
01

sự khuếch đại, sự phóng đại

procédé qui consiste à développer, exagérer ou enrichir un propos pour en accentuer l'effet ou l'importance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
amplifications
Các ví dụ
Le discours utilise l'amplification pour rendre les idées plus fortes. 

Bài phát biểu sử dụng sự khuếch đại để làm cho các ý tưởng mạnh mẽ hơn.

02

khuếch đại, tăng cường

action d'augmenter la force, le volume ou l'intensité d'un phénomène, d'un signal ou d'une grandeur 
Các ví dụ
L'amplification du signal radio améliore la réception. 

Sự khuếch đại tín hiệu radio cải thiện việc thu nhận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng