l'amplification

Định nghĩa và ý nghĩa của "amplification"trong tiếng Pháp

L'amplification
01

sự khuếch đại, sự phóng đại

procédé qui consiste à développer, exagérer ou enrichir un propos pour en accentuer l'effet ou l'importance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
amplifications
Các ví dụ
Cette phrase est une amplification de la situation initiale.
Câu này là một sự khuếch đại của tình huống ban đầu.
02

khuếch đại, tăng cường

action d'augmenter la force, le volume ou l'intensité d'un phénomène, d'un signal ou d'une grandeur
Các ví dụ
Le microscope électronique utilise l' amplification pour observer de très petits détails.
Kính hiển vi điện tử sử dụng khuếch đại để quan sát các chi tiết rất nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng