Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
amoureux
01
đang yêu, say đắm
qui ressent de l'amour pour quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus amoureux
so sánh hơn
plus amoureux
có thể phân cấp
giống đực số ít
amoureux
giống đực số nhiều
amoureux
giống cái số ít
amoureuse
giống cái số nhiều
amoureuses
Các ví dụ
Ils sont encore très amoureux après 30 ans de mariage.
Họ vẫn rất yêu nhau sau 30 năm kết hôn.
L'amoureux
[gender: masculine]
01
người yêu, tình nhân
personne qui aime quelqu'un avec des sentiments forts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amoureux
Các ví dụ
Les amoureux se promènent dans le parc main dans la main.
Những người yêu nhau đi dạo trong công viên tay trong tay.



























