l'amertume
amertume
amɛʁt͡sym
amertsym

Định nghĩa và ý nghĩa của "amertume"trong tiếng Pháp

L'amertume
01

vị đắng, sự cay đắng

qualité de ce qui est amer, goût piquant ou désagréable, souvent utilisé pour aliments, boissons ou sentiments 
l'amertume definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'amertume du chocolat noir est intense. 

Vị đắng của sô cô la đen rất mạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng