allumer
Pronunciation
/alyme/

Định nghĩa và ý nghĩa của "allumer"trong tiếng Pháp

01

bật

mettre en marche un appareil électrique ou électronique
allumer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
allume
ngôi thứ nhất số nhiều
allumons
ngôi thứ nhất thì tương lai
allumerai
hiện tại phân từ
allumant
quá khứ phân từ
allumé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
allumions
Các ví dụ
Peux - tu allumer la télévision pour le journal ?
Bạn có thể bật tivi để xem tin tức không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng