l'aisselle
ai
ɛ
e
sselle
sɛl
sel

Định nghĩa và ý nghĩa của "aisselle"trong tiếng Pháp

L'aisselle
01

nách, hố nách

partie du corps située sous l'articulation de l'épaule 
l'aisselle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aisselles
Các ví dụ
Il a appliqué du déodorant sous l'aisselle. 

Anh ấy đã thoa chất khử mùi dưới nách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng