Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aigu
01
sắc, nhọn
qui se termine en pointe fine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus aigu
so sánh hơn
plus aigu
có thể phân cấp
giống đực số ít
aigu
giống đực số nhiều
aigus
giống cái số ít
aiguë
giống cái số nhiều
aiguës
Các ví dụ
Fais attention à ce couteau, il est très aigu.
Hãy cẩn thận với con dao này, nó rất sắc.
02
cấp tính, dữ dội
intense et soudain ( en médecine )
Các ví dụ
Le patient souffre d'une douleur aiguë au côté droit.
Bệnh nhân đang bị đau cấp tính ở bên phải.
03
cao, the thé
son de fréquence élevée, haut en tonalité
Các ví dụ
La flûte produit un son aigu.
Sáo tạo ra âm thanh cao.
04
nhọn, cấp tính
angle dont la mesure est inférieure à 90 degrés
Các ví dụ
Un triangle équilatéral a trois angles aigus.
Một tam giác đều có ba góc nhọn.



























