Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aigu
01
sắc, nhọn
qui se termine en pointe fine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus aigu
so sánh hơn
plus aigu
có thể phân cấp
giống đực số ít
aigu
giống đực số nhiều
aigus
giống cái số ít
aiguë
giống cái số nhiều
aiguës
Các ví dụ
Elle a poussé un cri aigu en voyant la souris.
Cô ấy hét lên một tiếng the thé khi nhìn thấy con chuột.
02
cấp tính, dữ dội
intense et soudain (en médecine)
Các ví dụ
Les symptômes aigus sont apparus brusquement cette nuit.
Các triệu chứng cấp tính xuất hiện đột ngột đêm nay.
03
cao, the thé
son de fréquence élevée, haut en tonalité
Các ví dụ
Les chanteuses soprano ont des voix aigües.
Các ca sĩ soprano có giọng cao.
04
nhọn, cấp tính
angle dont la mesure est inférieure à 90 degrés
Các ví dụ
Dans ce problème, nous devons identifier l' angle aigu.
Trong bài toán này, chúng ta cần xác định góc nhọn.



























