Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aider
01
giúp đỡ, hỗ trợ
donner son aide à quelqu'un pour faire quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
aide
ngôi thứ nhất số nhiều
aidons
ngôi thứ nhất thì tương lai
aiderai
hiện tại phân từ
aidant
quá khứ phân từ
aidé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
aidions
Các ví dụ
Nous aidons les personnes âgées à traverser la rue.
Chúng tôi giúp đỡ người cao tuổi băng qua đường.
02
giúp đỡ lẫn nhau, hỗ trợ nhau
recevoir ou donner de l'aide mutuellement entre personnes
Các ví dụ
Les voisins se sont aidés après la tempête.
Những người hàng xóm đã giúp đỡ nhau sau cơn bão.



























