agité
a
a
a
gité
ʒite
zhite
agilitéalité

Định nghĩa và ý nghĩa của "agité"trong tiếng Pháp

01

bồn chồn, lo lắng

qui est nerveux ou anxieux 
agité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus agité
so sánh hơn
plus agité
có thể phân cấp
giống đực số ít
agité
giống đực số nhiều
agités
giống cái số ít
agitée
giống cái số nhiều
agitées
Các ví dụ
Elle est agitée avant de passer son examen. 

Cô ấy bồn chồn trước khi làm bài kiểm tra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng