Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
agité
01
bồn chồn, lo lắng
qui est nerveux ou anxieux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus agité
so sánh hơn
plus agité
có thể phân cấp
giống đực số ít
agité
giống đực số nhiều
agités
giống cái số ít
agitée
giống cái số nhiều
agitées
Các ví dụ
Les étudiants agités chuchotaient entre eux.
Những sinh viên bồn chồn thì thầm với nhau.



























