Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'affaiblissement
01
sự suy yếu, sự suy giảm
perte de force physique ou mécanique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L' affaiblissement du moteur ralentit la voiture.
Sự suy yếu của động cơ làm chậm xe lại.
02
sự suy yếu, sự yếu đuối
perte de vitalité, fatigue ou état de faiblesse
Các ví dụ
L' affaiblissement de sa condition physique l' empêche de courir.
Sự suy yếu của tình trạng thể chất ngăn cản anh ấy chạy.



























