Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'adolescent
01
thiếu niên, thanh thiếu niên
un jeune personne entre l'enfance et l'âge adulte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
adolescents
Các ví dụ
Cet adolescent adore jouer aux jeux vidéo.
Thanh niên này thích chơi trò chơi điện tử.



























