l'admiration
Pronunciation
/admiʁasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "admiration"trong tiếng Pháp

L'admiration
[gender: feminine]
01

sự ngưỡng mộ, lòng kính phục

sentiment de respect et d'émerveillement envers quelqu'un ou quelque chose
l'admiration definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle regarde son travail avec admiration.
Cô ấy nhìn công việc của mình với sự ngưỡng mộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng