l'admiration
admiration
admiʁasjɔ̃
admirasyaw
adjurationadoration

Định nghĩa và ý nghĩa của "admiration"trong tiếng Pháp

L'admiration
01

sự ngưỡng mộ, lòng kính phục

sentiment de respect et d'émerveillement envers quelqu'un ou quelque chose 
l'admiration definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il éprouve beaucoup d'admiration pour son professeur. 

Anh ấy cảm thấy rất ngưỡng mộ giáo viên của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng