adoptif
Pronunciation
/adɔptˈif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "adoptif"trong tiếng Pháp

adoptif
01

nhận nuôi, được nhận làm con nuôi

qui est lié à l'adoption, comme un enfant ou des parents qui ne sont pas biologiques mais légaux
adoptif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
adoptif
giống đực số nhiều
adoptifs
giống cái số ít
adoptive
giống cái số nhiều
adoptives
Các ví dụ
Le père adoptif a participé à la cérémonie officielle.
Người cha nuôi đã tham gia vào buổi lễ chính thức.
02

được nhận nuôi, được chấp nhận

qui est choisi ou sélectionné parmi plusieurs options
Các ví dụ
L' approche adoptive du projet est innovante.
Cách tiếp cận được chấp nhận của dự án là sáng tạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng