l'admirateur
Pronunciation
/admiʀatœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "admirateur"trong tiếng Pháp

L'admirateur
01

người hâm mộ, người ngưỡng mộ

personne qui aime beaucoup quelqu'un ou quelque chose
l'admirateur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
admirateurs
Các ví dụ
Elle a beaucoup d' admirateurs anonymes.
Cô ấy có nhiều người hâm mộ ẩn danh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng