l'administrateur
Pronunciation
/administʁatˈœʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "administrateur"trong tiếng Pháp

L'administrateur
01

quản trị viên, người quản lý

personne qui organise, dirige ou gère le fonctionnement administratif d'une institution ou d'un service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
administrateurs
Các ví dụ
Administrateur de biens
Quản trị viên quản lý hồ sơ nhân viên.
02

quản trị viên hệ thống, người quản trị hệ thống

personne qui gère les droits d'accès, la sécurité et le fonctionnement d'un système informatique ou d'un réseau
Các ví dụ
Il faut contacter l' administrateur en cas de problème.
Cần liên hệ với quản trị viên trong trường hợp có vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng