Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'addition
[gender: feminine]
01
hóa đơn, phiếu thanh toán
le total à payer dans un restaurant ou un magasin
Các ví dụ
L' addition est trop élevée ce soir.
Hóa đơn quá cao tối nay.
02
phép cộng, sự cộng
opération mathématique qui consiste à ajouter des nombres
Các ví dụ
L' addition est la première opération en mathématiques.
Phép cộng là phép toán đầu tiên trong toán học.



























