l'adaptation
adaptation
adaptasjɔ̃
adaptasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "adaptation"trong tiếng Pháp

L'adaptation
01

sự thích nghi

processus de modification pour s'ajuster à une nouvelle situation ou environnement 
l'adaptation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
adaptations
Các ví dụ
L'adaptation des plantes au désert est fascinante. 

Sự thích nghi của thực vật với sa mạc thật hấp dẫn.

02

chuyển thể, phiên bản

transformation d'une œuvre (livre, pièce...) en un autre format (film, série...) 
l'adaptation definition and meaning
Các ví dụ
L'adaptation de ce roman au cinéma était attendue. 

Việc chuyển thể cuốn tiểu thuyết này thành phim đã được mong đợi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng