Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'adaptation
01
sự thích nghi
processus de modification pour s'ajuster à une nouvelle situation ou environnement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
adaptations
Các ví dụ
Les animaux ont des capacités d' adaptation incroyables.
Động vật có khả năng thích nghi đáng kinh ngạc.
02
chuyển thể, phiên bản
transformation d'une œuvre (livre, pièce...) en un autre format (film, série...)
Các ví dụ
L' adaptation du jeu vidéo en série est réussie.
Sự chuyển thể trò chơi điện tử thành loạt phim thành công.
Cây Từ Vựng
inadaptation
adaptation
adapt



























