Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
adaptable
01
có thể thích nghi, linh hoạt
capable de changer de comportement ou de méthode selon les circonstances
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus adaptable
so sánh hơn
plus adaptable
có thể phân cấp
giống đực số ít
adaptable
giống đực số nhiều
adaptables
giống cái số ít
adaptable
giống cái số nhiều
adaptables
Các ví dụ
Les enfants sont souvent plus adaptables que les adultes.
Trẻ em thường dễ thích nghi hơn người lớn.
02
có thể điều chỉnh, có thể thích ứng
pouvant être ajusté ou transformé pour répondre à un besoin spécifique
Các ví dụ
La formation est adaptable selon le niveau des participants.
Khóa đào tạo có thể điều chỉnh theo trình độ của người tham gia.
Cây Từ Vựng
adaptable
adapt



























