l'actualité
actualité
aktɥalite
aktüalite
actu

Định nghĩa và ý nghĩa của "actualité"trong tiếng Pháp

L'actualité
01

thời sự, tin tức

ensemble des événements récents et importants qui se passent dans le monde 
l'actualité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Je regarde l'actualité tous les soirs à la télévision. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng