Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'actualité
[gender: feminine]
01
thời sự, tin tức
ensemble des événements récents et importants qui se passent dans le monde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle s' intéresse beaucoup à l' actualité internationale.



























